cọt xê

cọt xê

Phong cách thời trang thế kỷ 19 đòi hỏi phụ nữ phải mặc cọt xê để có vòng eo con kiến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại áo nịt ngực chật, thường làm bằng vải cứng gọng kim loại hoặc xương voi, được phụ nữ mặc để định hình thon gọn vòng eo. Đây một loại trang phục lót từ lâu đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phong cách thời trang thế kỷ 19 đòi hỏi phụ nữ phải mặc cọt xê để vòng eo con kiến.
    • Bảo tàng trưng bày chiếc cọt xê bằng lụa thép từ những năm 1900.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "siết chặt cọt xê": Thường dùng với nghĩa bóng, chỉ việc thắt chặt kỷ luật hoặc kiểm soát bản thân.
    • ấy phải siết chặt cọt xê tài chính để tiết kiệm tiền mua nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Áo nịt ngực: Từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại áo định hình vòng ngực eo.
  • Áo nịt bụng: Loại trang phục chuyên để nịt chặt vùng bụng eo.
Từ đồng nghĩa
  • Áo nịt
  • Áo định hình
Lưu ý
  • Từ "cọt xê" từ mượn âm từ tiếng Pháp "corset". Ngày nay, từ này ít được dùng trong đời sống hàng ngày thường xuất hiện trong ngữ cảnh nói về lịch sử thời trang, điện ảnh hoặc văn chương.